TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sơn dương tiếng Anh là gì?

"sơn dương" trong tiếng Anh là serow (danh từ), capricorn (danh từ riêng), gemsa (danh từ).

serow Danh từ

UK/ˈsɛɹəʊ/US/səˈɹoʊ/

Nghĩa: Sơn dương.

Xem đầy đủ từ "serow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capricorn Danh từ riêng

UK/ˈkæp.ɹɪˌkɔːn/US/ˈkæp.ɹɪˌkɔɹn/

Nghĩa: Ma Kết, Nam Dương, Sơn Dương

Xem đầy đủ từ "capricorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gemsa Danh từ

Nghĩa: Sơn dương.

Xem đầy đủ từ "gemsa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Capricornus Danh từ riêng

UK/ˌkæpɹɪˈkɔːnəs/US/ˌkæpɹɪˈkɔːɹnəs/

Nghĩa: Ma Kết, Nam Dương, Sơn Dương.

Xem đầy đủ từ "Capricornus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mountain

UK/ˈmaʊn.tɪn/US/ˈmaʊn.t(ə)n/

Xem đầy đủ từ "mountain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goat

UK/ɡəʊt/US/ɡoʊt/

Xem đầy đủ từ "goat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chamois Danh từ

UK/ˈʃæmwɑː/US/ʃæmˈwɑ/

Nghĩa: Con sơn dương.

Xem đầy đủ từ "chamois": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sơn dương tiếng Anh là gì?

"sơn dương" trong tiếng Anh là serow (danh từ), capricorn (danh từ riêng), gemsa (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.