TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sắp tới tiếng Anh là gì?

"sắp tới" trong tiếng Anh là forthcoming (tính từ), near (phó từ), soon.

forthcoming Tính từ

UK/fɔːθˈkʌmɪŋ/US/fɔɹθˈkʌmɪŋ/

Nghĩa: sắp tới

Xem đầy đủ từ "forthcoming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

near Phó từ

UK/nɪə/US/nɪɹ/

Nghĩa: Gần, ở gần; sắp tới, không xa.

  • Thunder indicates that a storm is near.Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão sắp tới.
  • when success comes near more hardships are for and nearxa gần khắp mọi nơi

Xem đầy đủ từ "near": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soon

UK/suːn/US/sun/

Xem đầy đủ từ "soon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coming Tính từ

UK/ˈkʌmɪŋ/US/ˈkʌmɪŋ/

Nghĩa: Sắp tới, sắp đến.

  • in coming yearstrong những năm sắp tới

Xem đầy đủ từ "coming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

next Tính từ

UK/nɛkst/US/nɛkst/

Nghĩa: sắp tới

Xem đầy đủ từ "next": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come Nội động từ

UK/kʌm/US/kʌm/

Nghĩa: Sắp đến, sắp tới.

  • in years to cometrong những năm (sắp) tới

Xem đầy đủ từ "come": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sắp tới tiếng Anh là gì?

"sắp tới" trong tiếng Anh là forthcoming (tính từ), near (phó từ), soon.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.