TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sọ tiếng Anh là gì?

"sọ" trong tiếng Anh là skull (danh từ), cranium (danh từ), brain-pan (danh từ).

skull Danh từ

UK/ˈskʌl/US/ˈskʌl/

Nghĩa: Sọ, đầu lâu.

  • skull and crossbonesđầu lâu và hai xương chéo (tượng trưng cho sự chết)

Xem đầy đủ từ "skull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cranium Danh từ

UK/ˈkɹeɪ.ni.əm/US/ˈkɹeɪ.ni.əm/

Nghĩa: Sọ.

Xem đầy đủ từ "cranium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brain-pan Danh từ

Nghĩa: Sọ.

Xem đầy đủ từ "brain-pan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crania Danh từ

Nghĩa: Sọ.

Xem đầy đủ từ "crania": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phren- Tiền tố

Nghĩa: Sọ.

  • phrenologymôn não tướng học

Xem đầy đủ từ "phren-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pericrania Danh từ

Nghĩa: Sọ, óc, não; trí tuệ, trí óc.

Xem đầy đủ từ "pericrania": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pericranium Danh từ

UK/pɛɹɪˈkɹeɪnɪəm/

Nghĩa: Sọ, óc, não; trí tuệ, trí óc.

Xem đầy đủ từ "pericranium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coconut Danh từ

UK/ˈkəʊ.kə.nʌt/US/ˈkoʊ.kəˌnʌt/

Nghĩa: Cái sọ; cái đầu người.

Xem đầy đủ từ "coconut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coker Danh từ

Nghĩa: Cái sọ; cái đầu người.

Xem đầy đủ từ "coker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cokernut Danh từ

Nghĩa: Cái sọ; cái đầu người.

Xem đầy đủ từ "cokernut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sọ tiếng Anh là gì?

"sọ" trong tiếng Anh là skull (danh từ), cranium (danh từ), brain-pan (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.