TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sứ tiếng Anh là gì?

"sứ" trong tiếng Anh là porcelain (danh từ), china (danh từ), faience (danh từ).

porcelain Danh từ

UK/ˈpɔːsəlɪn/US/ˈpɔɹs(ə)lɪn/

Nghĩa: Sứ.

Xem đầy đủ từ "porcelain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

china Danh từ

UK/ˈt͡ʃaɪ̯nə/US/ˈt͡ʃaɪ̯nə/

Nghĩa: Sứ.

  • The priceless china shattered into fragments.Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.

Xem đầy đủ từ "china": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faience Danh từ

UK/ˈfaɪ.əns/US/ˈfaɪ.əns/

Nghĩa: Sứ.

Xem đầy đủ từ "faience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ambassador

UK/æmˈbæs.ə.də(ɹ)/US/æmˈbæs.ə.dɚ/

  • In 2009, Selena Gomez became the youngest person to be named a United Nations Children's Fund Ambassador in the United States.Vào năm 2009, Selena Gomez đã trở thành Đại sứ trẻ tuổi nhất của UNICEF tại Mỹ.

Xem đầy đủ từ "ambassador": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

envoy

UK/ˈɛn.vɔɪ/US/ˈɛn.vɔɪ/

Xem đầy đủ từ "envoy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

china-ware Danh từ

US/ˈtʃɑɪ.nə.ˈwɛr/

Nghĩa: Đồ sứ.

Xem đầy đủ từ "china-ware": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sứ tiếng Anh là gì?

"sứ" trong tiếng Anh là porcelain (danh từ), china (danh từ), faience (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.