TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đảo lộn tiếng Anh là gì?

"sự đảo lộn" trong tiếng Anh là overturn (danh từ), topsy-turvy (danh từ), bouleversement (danh từ).

overturn Danh từ

UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈtɜː(ɹ)n/US/ˌəʊvə(ɹ)ˈtɜː(ɹ)n/

Nghĩa: Sự lật đổ, sự đảo lộn.

Xem đầy đủ từ "overturn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topsy-turvy Danh từ

UK/ˌtɒpsɪˈtəːvi/US/ˌtɑpsiˈtɚvi/

Nghĩa: Sự lộn nhào; sự đảo lộn; sự hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "topsy-turvy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bouleversement Danh từ

US/buːl.vɛr.sə.mɑː<sup>n</sup>/

Nghĩa: Sự đảo lộn.

Xem đầy đủ từ "bouleversement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perturbation Danh từ

US/ˌpɜː.tɜː.ˈbeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đảo lộn, sự xáo trộn.

Xem đầy đủ từ "perturbation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topsyturvy Danh từ

Nghĩa: Sự lộn nhào; sự đảo lộn, lộn bậy, lộn xộn; hỗn loạn.

  • to fall topsyturvyngã lộn nhào
  • the whole world has turned topsyturvythật là hỗn loạn đảo điên

Xem đầy đủ từ "topsyturvy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reversal Danh từ

UK/ɹɪˈvɜː(ɹ)səl/US/ɹɪˈvɜː(ɹ)səl/

Nghĩa: Sự thay đổi hoàn toàn, sự đảo lộn, sự lật ngược.

Xem đầy đủ từ "reversal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đảo lộn tiếng Anh là gì?

"sự đảo lộn" trong tiếng Anh là overturn (danh từ), topsy-turvy (danh từ), bouleversement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.