Sự điều khiển tiếng Anh là gì?
"sự điều khiển" trong tiếng Anh là direction (danh từ), control (danh từ), management (danh từ).
direction Danh từ
UK/dɪˈɹɛk.ʃən/US/dɪˈɹɛk.ʃən/
Nghĩa: Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản.
- to assume the direction of an affairnắm quyền điều khiển một công việc
control Danh từ
UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/
Nghĩa: Sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái.
- to lose control over one's carkhông còn điều khiển nổi cái xe nữa
management Danh từ
UK/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/US/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
Nghĩa: Sự điều khiển.
helm Danh từ
UK/hɛlm/US/hɛlm/
Nghĩa: Sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lânh đạo; chính phủ.
- to take the helmnắm quyền chỉ huy, nắm quyền lânh đạo
- to be at the helmcầm lái; đứng mũi chịu sào, ở cương vị chỉ huy
captainship Danh từ
US/ˈkæp.tən.ˌʃɪp/
Nghĩa: Sự chỉ huy, sự cầm đầu, sự điều khiển.
running Danh từ
UK/ˈɹʌnɪŋ/US/ˈɹʌnɪŋ/
Nghĩa: Sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển (một nhà máy...).
Câu hỏi thường gặp
Sự điều khiển tiếng Anh là gì?
"sự điều khiển" trong tiếng Anh là direction (danh từ), control (danh từ), management (danh từ).