TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đi đái tiếng Anh là gì?

"sự đi đái" trong tiếng Anh là pee (danh từ), urination (danh từ), pump-ship (danh từ).

pee Danh từ

UK/ˈpiː/US/ˈpiː/

Nghĩa: Sự đi đái, sự đi giải, sự đi tiểu.

Xem đầy đủ từ "pee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

urination Danh từ

UK/jʊəɹɪˈneɪʃən/US/jʊəɹɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự đi đái, sự đi tiểu.

Xem đầy đủ từ "urination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pump-ship Danh từ

US/ˈpəmp.ˈʃɪp/

Nghĩa: Sự đi đái, đi tiểu.

Xem đầy đủ từ "pump-ship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

need Danh từ

UK/niːd/US/nid/

Nghĩa: Sự đi ỉa, sự đi đái.

  • to do one's needsđi ỉa, đi đái

Xem đầy đủ từ "need": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wee Danh từ

UK/wiː/US/wiː/

Nghĩa: Sự đi đái, sự đi tiểu.

Xem đầy đủ từ "wee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

micturition Danh từ

Nghĩa: Sự đi đái.

Xem đầy đủ từ "micturition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đi đái tiếng Anh là gì?

"sự đi đái" trong tiếng Anh là pee (danh từ), urination (danh từ), pump-ship (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.