TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đi lang thang tiếng Anh là gì?

"sự đi lang thang" trong tiếng Anh là wandering (danh từ), divagation (danh từ), roam (danh từ).

wandering Danh từ

UK/ˈwɒndəɹɪŋ/US/ˈwɑndəɹɪŋ/

Nghĩa: Sự đi lang thang.

Xem đầy đủ từ "wandering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divagation Danh từ

US/ˌdɑɪ.və.ˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đi lang thang, sự đi vớ vẩn.

Xem đầy đủ từ "divagation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roam Danh từ

UK/ɹəʊm/US/ɹoʊm/

Nghĩa: Sự đi lang thang.

Xem đầy đủ từ "roam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gad Danh từ

UK/ɡæd/US/ɡæd/

Nghĩa: Sự đi lang thang.

  • to be on (upon) the gadđi lang thang

Xem đầy đủ từ "gad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meanderings Danh từ

Nghĩa: Sự đi lang thang; sự đi vơ vẩn.

Xem đầy đủ từ "meanderings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rambling Danh từ

UK/ˈɹæm.blɪŋ/US/ˈɹæm.blɪŋ/

Nghĩa: Sự đi lang thang, sự đi ngao du.

Xem đầy đủ từ "rambling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đi lang thang tiếng Anh là gì?

"sự đi lang thang" trong tiếng Anh là wandering (danh từ), divagation (danh từ), roam (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.