Sự đi lang thang tiếng Anh là gì?
"sự đi lang thang" trong tiếng Anh là wandering (danh từ), divagation (danh từ), roam (danh từ).
wandering Danh từ
UK/ˈwɒndəɹɪŋ/US/ˈwɑndəɹɪŋ/
Nghĩa: Sự đi lang thang.
divagation Danh từ
US/ˌdɑɪ.və.ˈɡeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đi lang thang, sự đi vớ vẩn.
roam Danh từ
UK/ɹəʊm/US/ɹoʊm/
Nghĩa: Sự đi lang thang.
gad Danh từ
UK/ɡæd/US/ɡæd/
Nghĩa: Sự đi lang thang.
- to be on (upon) the gadđi lang thang
meanderings Danh từ
Nghĩa: Sự đi lang thang; sự đi vơ vẩn.
rambling Danh từ
UK/ˈɹæm.blɪŋ/US/ˈɹæm.blɪŋ/
Nghĩa: Sự đi lang thang, sự đi ngao du.
Câu hỏi thường gặp
Sự đi lang thang tiếng Anh là gì?
"sự đi lang thang" trong tiếng Anh là wandering (danh từ), divagation (danh từ), roam (danh từ).