TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bình tĩnh tiếng Anh là gì?

"sự bình tĩnh" trong tiếng Anh là calmness (danh từ), self-control (danh từ), composure (danh từ).

calmness Danh từ

UK/ˈkɑːmnəs/US/ˈkɑ(l)mnəs/

Nghĩa: Sự yên lặng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.

Xem đầy đủ từ "calmness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-control Danh từ

UK/ˌsɛlf kənˈtɹəʊl/US/ˌsɛlf kənˈtɹoʊl/

Nghĩa: Sự tự chủ, sự bình tĩnh.

Xem đầy đủ từ "self-control": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

composure Danh từ

UK/kəmˈpəʊʒə/US/kəmˈpoʊʒɚ/

Nghĩa: Sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.

  • to act with composurehành động bình tĩnh

Xem đầy đủ từ "composure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sangfroid Danh từ

UK/sɑŋˈfɹɑ/US/sɑŋˈfɹɑ/

Nghĩa: Sự bình tĩnh.

Xem đầy đủ từ "sangfroid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-possession Danh từ

US/ˈsɛɫf..ˈzɛ.ʃən/

Nghĩa: Sự bình tĩnh.

Xem đầy đủ từ "self-possession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperturbation Danh từ

Nghĩa: Sự điềm tĩnh, sự bình tĩnh; sự không hề bối rối, sự không hề nao núng.

Xem đầy đủ từ "imperturbation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calm Danh từ

UK/kɑːm/US/kɑm/

Nghĩa: Sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (tâm hồn).

Xem đầy đủ từ "calm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temper Danh từ

UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/

Nghĩa: Sự bình tĩnh.

  • to keep (control) one's tempergiữ bình tĩnh
  • to be out of temper; to lose one's tempermất bình tĩnh, nổi nóng, cáu

Xem đầy đủ từ "temper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coolness Danh từ

UK/ˈkuːlnəs/US/ˈkuːlnəs/

Nghĩa: Sự trầm tĩnh, sự bình tĩnh.

Xem đầy đủ từ "coolness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steadiness Danh từ

UK/ˈstɛdinəs/US/ˈstɛdinəs/

Nghĩa: Sự vững vàng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.

Xem đầy đủ từ "steadiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bình tĩnh tiếng Anh là gì?

"sự bình tĩnh" trong tiếng Anh là calmness (danh từ), self-control (danh từ), composure (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.