Sự bất đồng tiếng Anh là gì?
"sự bất đồng" trong tiếng Anh là difference (danh từ), jar (danh từ), disagreement (danh từ).
difference Danh từ
UK/ˈdɪf.(ə.)ɹəns/US/ˈdɪf.(ə.)ɹəns/
Nghĩa: Sự bất đồng; mối bất hoà, mối phân tranh; sự cãi nhau.
- differences of opinionnhững sự bất đồng về ý kiến
- to settle a differencegiải quyết một mối bất hoà
jar Danh từ
UK/d͡ʒɑː/US/d͡ʒɑɹ/
Nghĩa: Sự va chạm (quyền lợi...), sự bất đồng, sự không hoà hợp (ý kiến...).
disagreement Danh từ
UK/dɪsəˈɡɹiːmənt/US/ˌdɪsəˈɡɹimənt/
Nghĩa: Sự bất đồng, sự không đồng ý kiến.
- to be in disagreement with someonekhông đồng ý kiến với ai
divergence Danh từ
UK/daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/US/daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/
Nghĩa: Sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...).
clash Danh từ
UK/ˈklæʃ/US/ˈklæʃ/
Nghĩa: Sự xung đột, sự va chạm, sự mâu thuẫn, sự bất đồng.
- a clash of interestssự xung đột về quyền lợi
divergency Danh từ
Nghĩa: Sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...).
Câu hỏi thường gặp
Sự bất đồng tiếng Anh là gì?
"sự bất đồng" trong tiếng Anh là difference (danh từ), jar (danh từ), disagreement (danh từ).