Sự bất tài tiếng Anh là gì?
"sự bất tài" trong tiếng Anh là disability (danh từ), incompetence (danh từ), inability (danh từ).
disability Danh từ
UK/dɪsəˈbɪlɪti/US/dɪsəˈbɪlɪti/
Nghĩa: Sự bất tài, sự bất lực.
incompetence Danh từ
UK/ɪnˈkɒm.pə.təns/US/ɪnˈkɒm.pə.təns/
Nghĩa: Sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài.
inability Danh từ
UK/ˌɪnəˈbɪlɪti/US/ˌɪnəˈbɪlɪti/
Nghĩa: Sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài.
inefficiency Danh từ
US/ˌɪ.nə.ˈfɪ.ʃənt.si/
Nghĩa: Sự thiếu khả năng, sự không có khả năng, sự bất tài (người); điều chứng tỏ thiếu khả năng; điều chứng tỏ không có khả năng.
incapability Danh từ
UK/ɪnˌkeɪ.pəˈbɪ.lɪ.ti/US/ɪnˌkeɪ.pəˈbɪ.lɪ.ti/
Nghĩa: Sự không đủ khả năng, sự bất tài, sự bất lực.
incompetency Danh từ
UK/ɪnˈkɒm.pə.tən.si/US/ɪnˈkɑm.pə.tən.si/
Nghĩa: Sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài.
deficiency Danh từ
UK/dɪˈfɪʃənsi/US/dɪˈfɪʃənsi/
Nghĩa: Sự thiếu sót, sự kém cỏi, sự bất tài.
inaptitude Danh từ
US/ɪnˈæpt.ɪ.tud/
Nghĩa: Sự không đủ tư cách, sự không đủ năng lực, sự bất tài; sự vụng về.
inaptness Danh từ
US/ˌɪ.ˈnæpt.nəs/
Nghĩa: Sự không đủ tư cách, sự không đủ năng lực, sự bất tài; sự vụng về.
nullity Danh từ
US/ˈnə.lə.ti/
Nghĩa: Sự bất tài; sự vô dụng; sự vô giá trị.
Câu hỏi thường gặp
Sự bất tài tiếng Anh là gì?
"sự bất tài" trong tiếng Anh là disability (danh từ), incompetence (danh từ), inability (danh từ).