TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bắt chước tiếng Anh là gì?

"sự bắt chước" trong tiếng Anh là mimicry (danh từ), sequacity (danh từ), imitation (danh từ).

mimicry Danh từ

UK/ˈmɪm.ɪ.kɹi/US/ˈmɪm.ɪ.kɹi/

Nghĩa: Sự bắt chước, tài bắt chước.

Xem đầy đủ từ "mimicry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequacity Danh từ

Nghĩa: Sự bắt chước, sự lệ thuộc.

Xem đầy đủ từ "sequacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imitation Danh từ

UK/ɪmɪˈteɪ̯ʃən/US/ɪmɪˈteɪ̯ʃən/

Nghĩa: Sự bắt chước; vật bắt chước, vật mô phỏng, vật phỏng mẫu.

  • Cinema is art, dream, imitation of life.Điện ảnh là nghệ thuật, ước mơ, sự bắt chước cuộc sống.

Xem đầy đủ từ "imitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copy Danh từ

UK/ˈkɒpi/US/ˈkɑpi/

Nghĩa: Sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng.

Xem đầy đủ từ "copy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repetition Danh từ

UK/ˌɹɛp.əˈtɪʃ.ən/US/ˌɹɛp.əˈtɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự bắt chước.

  • a mere repetitionchỉ là một sự bắt chước

Xem đầy đủ từ "repetition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simulation Danh từ

UK/ˌsɪm.jʊˈleɪ.ʃn̩/US/ˌsɪm.jəˈleɪ.ʃn̩/

Nghĩa: Sự bắt chước; sự dựa theo.

Xem đầy đủ từ "simulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imitational Tính từ

Nghĩa: Sự bắt chước.

Xem đầy đủ từ "imitational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bắt chước tiếng Anh là gì?

"sự bắt chước" trong tiếng Anh là mimicry (danh từ), sequacity (danh từ), imitation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.