TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bổ sung tiếng Anh là gì?

"sự bổ sung" trong tiếng Anh là amendment (danh từ), supplementation (danh từ), replenishment (danh từ).

amendment Danh từ

UK/əˈmɛndmənt/US/əˈmɛndmənt/ giọng máy

Nghĩa: Sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...).

  • to move an amendment to a bill đề nghị bổ sung một đạo luật

Xem đầy đủ từ "amendment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supplementation Danh từ

Nghĩa: Sự bổ sung, sự phụ thêm vào.

Xem đầy đủ từ "supplementation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

replenishment Danh từ

US/rɪ.ˈplɛ.nɪʃ.mənt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự làm đầy, sự cung cấp thêm, sự bổ sung.

Xem đầy đủ từ "replenishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implementation Danh từ

UK/ˌɪmplɪmənˈteɪʃən/US/ˌɪmpləmɛnˈteɪʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự bổ sung.

Xem đầy đủ từ "implementation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recruitment Danh từ

UK/rɪˈkruːt.mənt /US/rɪˈkruːt.mənt / giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự bổ sung, sự lấp chỗ trống.

Xem đầy đủ từ "recruitment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eking Danh từ

US/ˈi.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự bổ sung, sự thêm vào, sự kéo dài.

Xem đầy đủ từ "eking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bổ sung tiếng Anh là gì?

"sự bổ sung" trong tiếng Anh là amendment (danh từ), supplementation (danh từ), replenishment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "replenishment": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "implementation": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.