Sự bao vây tiếng Anh là gì?
"sự bao vây" trong tiếng Anh là siege (danh từ), blockade (danh từ), blockage (danh từ).
siege Danh từ
UK/siːd͡ʒ/US/siːd͡ʒ/
Nghĩa: Sự bao vây, sự vây hãm.
- to lay siege tobao vây
- to stand a long siegechịu đựng một cuộc vây hãm lâu ngày
blockade Danh từ
UK/blɒˈkeɪd/US/blɑˈkeɪd/
Nghĩa: Sự phong toả, sự bao vây.
- to raise a blockaderút bỏ một phong toả
- to run the blockadetránh thoát vòng vây
blockage Danh từ
UK/ˈblɒkɪd͡ʒ/US/ˈblɑkɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự bao vây; tình trang bị bao vây.
encirclement Danh từ
UK/ɪnˈsɜː(ɹ)kəlmənt/US/ɪnˈsɜː(ɹ)kəlmənt/
Nghĩa: Sự vây quanh, sự bao quanh, sự bao vây.
environment Danh từ
UK/ɪnˈvaɪ.ɹə.mənt/US/ɪnˈvaɪ.ɚn.mənt/
Nghĩa: Sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây.
investment Danh từ
UK/ɪnˈvɛstmənt/US/ɪnˈvɛstmənt/
Nghĩa: Sự bao vây, sự phong toả.
Câu hỏi thường gặp
Sự bao vây tiếng Anh là gì?
"sự bao vây" trong tiếng Anh là siege (danh từ), blockade (danh từ), blockage (danh từ).