Sự biểu thị tiếng Anh là gì?
"sự biểu thị" trong tiếng Anh là denotation (danh từ), manifestation (danh từ), denotement (danh từ).
denotation Danh từ
US/ˌdiː.noʊˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ.
manifestation Danh từ
UK/ˌmænɪfɛˈsteɪʃən/US/ˌmænɪfɛˈsteɪʃən/
Nghĩa: Sự biểu lộ, sự biểu thị.
denotement Danh từ
US/dɪ.ˈnoʊt.mənt/
Nghĩa: Sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ, sự chỉ rõ.
index Danh từ
UK/ˈɪndɛks/US/ˈɪndɛks/
Nghĩa: Chỉ số; sự biểu thị.
indication Danh từ
UK/ɪndɪˈkeɪʃən/US/ɪndɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự biểu thị, sự biểu lộ; dấu hiệu.
- to give clear indication of one's intentionbiểu lộ rõ ràng ý định của mình
indices Danh từ
UK/ˈɪndɪsiːz/US/ˈɪndɪˌsiz/
Nghĩa: Chỉ số; sự biểu thị.
presentment Danh từ
UK/pɹɪˈzɛntmənt/
Nghĩa: Sự trình bày, sự biểu thị, sự miêu tả; cách trình bày, cách biểu thị.
signification Danh từ
UK/ˌsɪɡnɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌsɪɡnɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự biểu thị, sự biểu hiện.
Câu hỏi thường gặp
Sự biểu thị tiếng Anh là gì?
"sự biểu thị" trong tiếng Anh là denotation (danh từ), manifestation (danh từ), denotement (danh từ).