Sự chôn cất tiếng Anh là gì?
"sự chôn cất" trong tiếng Anh là funeral (tính từ), inhumanetion (danh từ), sepulture (danh từ).
funeral Tính từ
UK/ˈfjuː.nə.ɹəl/US/ˈfju.nəɹ.əl/
Nghĩa: Sự chôn cất, dùng trong sự chôn cất; (thuộc) đám tang; dùng trong đám tang.
- a funeral pile (pyre)giàn thiêu (xác người chết)
- a funeral orationbài điếu văn
inhumanetion Danh từ
Nghĩa: Sự chôn cất; sự mai táng.
sepulture Danh từ
UK/ˈsɛpəɫt͡ʃ ə(ɹ)/US/ˈsɛpəɫt͡ʃ ə(ɹ)/
Nghĩa: Sự chôn cất, sự mai táng.
entombment Danh từ
UK/ɪnˈtuːm.mənt/US/ɪnˈtuːm.mənt/
Nghĩa: Sự đặt xuống mộ, sự chôn xuống mộ, sự chôn cất.
inhumantion Danh từ
Nghĩa: Sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng.
inhumation Danh từ
UK/ɪn.hjuːˈmeɪ.ʃən/US/ɪn.hjuːˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự chôn, sự chôn cất, sự mai tángg.
interment Danh từ
UK/ɪnˈtɜːmənt/US/ɪnˈtɝmənt/
Nghĩa: Sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng.
sepulchral Tính từ
UK/səˈpʌlkɹəl/US/səˈpʌlkɹəl/
Nghĩa: Lăng mộ; (thuộc) sự chôn cất.
Câu hỏi thường gặp
Sự chôn cất tiếng Anh là gì?
"sự chôn cất" trong tiếng Anh là funeral (tính từ), inhumanetion (danh từ), sepulture (danh từ).