TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chấp nhận tiếng Anh là gì?

"sự chấp nhận" trong tiếng Anh là permission (danh từ), acceptance (danh từ), sanction (danh từ).

permission Danh từ

UK/pəˈmɪʃ.ən/US/pəɹˈmɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự cho phép, sự chấp nhận.

  • with your kind permissionnếu ông vui lòng cho phép

Xem đầy đủ từ "permission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acceptance Danh từ

UK/əkˈsɛp.təns/US/əkˈsɛp.təns/

Nghĩa: Sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận.

Xem đầy đủ từ "acceptance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanction Danh từ

US/ˈseɪ̯ŋkʃən/

Nghĩa: sự phê chuẩn, sự chấp nhận, sự đồng ý

Xem đầy đủ từ "sanction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tolerance Danh từ

UK/ˈtɒl.ə.ɹəns/US/ˈtɑ.lə.ɹəns/

Nghĩa: Lòng khoan dung; sự tha thứ; sự chấp nhận.

  • to show great tolerancetỏ ra khoan dung đạo độ

Xem đầy đủ từ "tolerance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permittance Danh từ

Nghĩa: Sự cho phép; sự chấp nhận.

Xem đầy đủ từ "permittance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sustainment Danh từ

Nghĩa: Sự chấp nhận (lời khiếu nại...).

Xem đầy đủ từ "sustainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chấp nhận tiếng Anh là gì?

"sự chấp nhận" trong tiếng Anh là permission (danh từ), acceptance (danh từ), sanction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.