Sự chấp nhận tiếng Anh là gì?
"sự chấp nhận" trong tiếng Anh là permission (danh từ), acceptance (danh từ), sanction (danh từ).
permission Danh từ
UK/pəˈmɪʃ.ən/US/pəɹˈmɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự cho phép, sự chấp nhận.
- with your kind permissionnếu ông vui lòng cho phép
acceptance Danh từ
UK/əkˈsɛp.təns/US/əkˈsɛp.təns/
Nghĩa: Sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận.
sanction Danh từ
US/ˈseɪ̯ŋkʃən/
Nghĩa: sự phê chuẩn, sự chấp nhận, sự đồng ý
tolerance Danh từ
UK/ˈtɒl.ə.ɹəns/US/ˈtɑ.lə.ɹəns/
Nghĩa: Lòng khoan dung; sự tha thứ; sự chấp nhận.
- to show great tolerancetỏ ra khoan dung đạo độ
permittance Danh từ
Nghĩa: Sự cho phép; sự chấp nhận.
sustainment Danh từ
Nghĩa: Sự chấp nhận (lời khiếu nại...).
Câu hỏi thường gặp
Sự chấp nhận tiếng Anh là gì?
"sự chấp nhận" trong tiếng Anh là permission (danh từ), acceptance (danh từ), sanction (danh từ).