permission
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈmɪʃ.ən/
US/pəɹˈmɪʃ.ən/
giọng máy của trình duyệt
permission nghĩa là sự cho phép, sự chấp nhận, phép, giấy phép.
Nghĩa của permission
Danh từ
- Sự cho phép, sự chấp nhận.
- with your kind permissionnếu ông vui lòng cho phép
- Phép; giấy phép.
Dạng từ của permission
| Số nhiều | permissions |
| Ngôi thứ ba số ít | permissions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | permissioning |
| Quá khứ phân từ | permissioned |
| Quá khứ | permissioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với permission
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của permission
Câu ví dụ với permission
- I had to ask Tom for permission. Tôi phải xin phép Tom.
- Did you ask for your parents' permission? Bạn đã xin phép bố mẹ chưa?
- Tom gave us permission to leave. Tom đã cho chúng tôi quyền để rời đi.
- You must not park your car there without permission. Bạn không được đậu xe ở đây mà không có sự cho phép.
- I don't need your permission. Tôi không cần sự cho phép của bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
permission nghĩa là gì?
permission (danh từ) nghĩa là sự cho phép, sự chấp nhận, phép, giấy phép.
permission phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của permission: giọng Anh (UK) /pəˈmɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /pəɹˈmɪʃ.ən/.