Sự day dứt tiếng Anh là gì?
"sự day dứt" trong tiếng Anh là torment (danh từ), pang (danh từ), prick (danh từ).
torment Danh từ
UK/ˈtɔː(ɹ)mɛnt/US/ˈtɔː(ɹ)mɛnt/
Nghĩa: Sự đau khổ, sự giày vò, sự day dứt, sự giằn vặt; nỗi thống khổ, nỗi đau đớn (thể xác, tinh thần).
- to be in tormentđau khổ
- to suffer tormentchịu đau khổ
pang Danh từ
US/ˈpeɪ̯ŋ/
Nghĩa: Sự đau nhói, sự đau đớn; sự dằn vặt, sự day dứt (của lương tâm).
- birth pangscơn đau đẻ
- the pangs of hungersự dằn vặt của cơn đói
prick Danh từ
UK/pɹɪk/US/pɹɪk/
Nghĩa: Sự đau nhói, sự cắn rứt, sự day dứt.
- the pricks of consciencesự cắn rứt của lương tâm
- to feel the prickcảm thấy đau nhói
fury Danh từ
UK/ˈfjʊə.ɹi/US/ˈfjʊɹ.i/
Nghĩa: (nghĩa bóng) sự cắn rứt, sự day dứt (của lương tâm).
sting Danh từ
UK/ˈstɪŋ/US/ˈstɪŋ/
Nghĩa: Sự đau nhói, sự đau quặn; sự day dứt.
- the sting of hungersự đau quặn của cơn đói
- the stings of remorsesự day dứt của hối hận
stung Danh từ
UK/stʌŋ/US/stʌŋ/
Nghĩa: Sự đau nhói, sự đau quặn; sự day dứt.
- the sting of hungersự đau quặn của cơn đói
- the stings of remorsesự day dứt của hối hận
gnawing Danh từ
US/ˈnɔ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự giày vò, sự day dứt.
- the gnawings of consciencesự day dứt của lương tâm
Câu hỏi thường gặp
Sự day dứt tiếng Anh là gì?
"sự day dứt" trong tiếng Anh là torment (danh từ), pang (danh từ), prick (danh từ).