Sự ghét tiếng Anh là gì?
"sự ghét" trong tiếng Anh là dislike (danh từ), hatred (danh từ), aversion (danh từ).
dislike Danh từ
UK/dɪsˈlaɪk/US/dɪsˈlaɪk/
Nghĩa: Sự không ưa, sự không thích, sự ghét.
hatred Danh từ
UK/ˈheɪtɹɪdUS/ˈheɪtɹɪd/
Nghĩa: sự ghét, sự căm thù
aversion Danh từ
UK/əˈvɜːʒən/US/əˈvɝʒən/
Nghĩa: Sự ghét; ác cảm.
- to take (conceive, feel) an aversion to someoneghét ai, có ác cảm với ai
repulsion Danh từ
US/ɹɪˈpʌlʃən/
Nghĩa: Sự ghét, sự ghê tởm.
odium Danh từ
UK/ˈəʊ.di.əm/US/ˈoʊ.di.əm/
Nghĩa: Sự ghét, sự chê bai, sự dè bỉu.
- to expose somebody to odiumdè bỉu ai, chê bai ai
repugnance Danh từ
UK/ɹɪˈpʌɡnəns/US/ɹɪˈpʌɡnəns/
Nghĩa: Sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm.
repugnancy Danh từ
UK/ɹɪˈpʌɡnənsi/US/ɹɪˈpʌɡnənsi/
Nghĩa: Sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm.
down Danh từ
UK/daʊ̯n/US/daʊ̯n/
Nghĩa: Sự ghét (chỉ muốn nện cho một trận).
- to have a down on somebodyghét ai chỉ muốn nện cho một trận
loathing Danh từ
UK/ˈləʊðɪŋ/US/ˈloʊðɪŋ/
Nghĩa: Sự ghê tởm, sự kinh tởm, sự ghét.
Câu hỏi thường gặp
Sự ghét tiếng Anh là gì?
"sự ghét" trong tiếng Anh là dislike (danh từ), hatred (danh từ), aversion (danh từ).