Sự giành được tiếng Anh là gì?
"sự giành được" trong tiếng Anh là acquisition (danh từ), acquirement (danh từ), obtainment (danh từ).
acquisition Danh từ
UK/ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/US/ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được.
acquirement Danh từ
UK/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/US/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/
Nghĩa: Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được.
obtainment Danh từ
UK/əbˈteɪn.mənt/US/əbˈteɪn.mənt/
Nghĩa: Sự đạt được, sự thu được, sự giành được, sự kiếm được.
capture Danh từ
UK/ˈkæp.(t)ʃəː/US/ˈkæp.(t)ʃɚ/
Nghĩa: Sự đoạt được, sự giành được.
achievement Danh từ
UK/əˈt͡ʃiːv.mənt/US/əˈt͡ʃiːv.mənt/
Nghĩa: Sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành.
- the achievement of independencesự giành được độc lập
enlistment Danh từ
US/ɪn.ˈlɪst.mənt/
Nghĩa: Sự tranh thủ, sự giành được.
Câu hỏi thường gặp
Sự giành được tiếng Anh là gì?
"sự giành được" trong tiếng Anh là acquisition (danh từ), acquirement (danh từ), obtainment (danh từ).