TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự giải quyết tiếng Anh là gì?

"sự giải quyết" trong tiếng Anh là decision (danh từ), settlement (danh từ), transaction (danh từ).

decision Danh từ

UK/dɪˈsɪʒn̩/US/dɪˈsɪʒn̩/

Nghĩa: Sự giải quyết (một vấn đề...); sự phân xử, sự phán quyết (của toà án).

Xem đầy đủ từ "decision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

settlement Danh từ

UK/ˈsɛ.təl.mənt/US/ˈsɛ.təl.mənt/

Nghĩa: Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải.

Xem đầy đủ từ "settlement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transaction Danh từ

UK/tɹænˈzækʃən/US/tɹænˈzækʃən/

Nghĩa: Sự thực hiện; sự giải quyết.

  • to spend much time on the transaction of the businessmất nhiều thì giờ vào việc giải quyết công việc

Xem đầy đủ từ "transaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treatment Danh từ

UK/ˈtɹiːtmənt/US/ˈtɹiːtmənt/

Nghĩa: Sự luận bàn, sự nghiên cứu; sự giải quyết (một vấn đề).

Xem đầy đủ từ "treatment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conclusion Danh từ

UK/kənˈkluːʒən/US/kənˈkluːʒən/

Nghĩa: Sự quyết định, sự giải quyết, sự dàn xếp, sự thu xếp

Xem đầy đủ từ "conclusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resolution Danh từ

UK/ˌɹɛzəˈl(j)uʃ(ə)n/US/ˌɹɛzəˈluːʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự giải quyết (vấn đề, mối nghi ngờ).

Xem đầy đủ từ "resolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

settling Danh từ

UK/ˈsɛtl̩ɪŋ/US/ˈsɛtl̩ɪŋ/

Nghĩa: Sự chỉnh lý, sự giải quyết.

Xem đầy đủ từ "settling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự giải quyết tiếng Anh là gì?

"sự giải quyết" trong tiếng Anh là decision (danh từ), settlement (danh từ), transaction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.