TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự giải tán tiếng Anh là gì?

"sự giải tán" trong tiếng Anh là dismissal (danh từ), dispersal (danh từ), disbandment (danh từ).

dismissal Danh từ

Nghĩa: Sự giải tán.

Xem đầy đủ từ "dismissal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispersal Danh từ

US/dɪ.ˈspɜː.səl/

Nghĩa: Sự giải tán, sự phân tán.

Xem đầy đủ từ "dispersal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disbandment Danh từ

US/dɪs.ˈbænd.mənt/

Nghĩa: Sự giải tán.

Xem đầy đủ từ "disbandment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispersion Danh từ

UK/dɪˈspɜːʒən/US/dɪˈspɝʒən/

Nghĩa: Sự giải tán, sự phân tán.

Xem đầy đủ từ "dispersion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break-up Danh từ

Nghĩa: Sự giải tán (đám đông).

Xem đầy đủ từ "break-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissolution Danh từ

UK/ˌdɪsəˈl(j)uːʃən/US/ˌdɪsəˈluʃən/

Nghĩa: Sự giải tán (nghị viện, quốc hội); sự giải thể (một công ty...).

Xem đầy đủ từ "dissolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disembodiment Danh từ

Nghĩa: Sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội).

Xem đầy đủ từ "disembodiment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự giải tán tiếng Anh là gì?

"sự giải tán" trong tiếng Anh là dismissal (danh từ), dispersal (danh từ), disbandment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.