TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự giải thoát tiếng Anh là gì?

"sự giải thoát" trong tiếng Anh là release (danh từ), rescue (danh từ), riddance (danh từ).

release Danh từ

UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/

Nghĩa: Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...).

Xem đầy đủ từ "release": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rescue Danh từ

UK/ˈɹɛs.kjuː/US/ˈɹɛs.kju/

Nghĩa: Sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy.

  • to go to someone's rescueđến cứu ai

Xem đầy đủ từ "rescue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riddance Danh từ

UK/ˈɹɪd(ə)n(t)s/US/ˈɹɪdn̩(t)s/

Nghĩa: Sự giải thoát, sự tống khứ, sự trừ khử, sự khử bỏ.

Xem đầy đủ từ "riddance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliverance Danh từ

UK/dɪˈlɪvɹəns/

Nghĩa: Sự cứu nguy, sự giải thoát.

Xem đầy đủ từ "deliverance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extrication Danh từ

US/ˌɛk.strə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự gỡ, sự giải thoát.

Xem đầy đủ từ "extrication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispossession Danh từ

UK/dɪspəˈzɛʃn̩/

Nghĩa: Sự giải thoát (cho ai cái gì); sự diệt trừ (cho ai cái gì).

Xem đầy đủ từ "dispossession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự giải thoát tiếng Anh là gì?

"sự giải thoát" trong tiếng Anh là release (danh từ), rescue (danh từ), riddance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.