Sự giới thiệu tiếng Anh là gì?
"sự giới thiệu" trong tiếng Anh là recommendation (danh từ), introduction (danh từ), presentation (danh từ).
recommendation Danh từ
UK/ˌɹɛkəmɛnˈdeɪʃən/US/ˌɹɛkəmɛnˈdeɪʃən/
Nghĩa: Sự giới thiệu, sự tiến cử.
- to writer in recommendation of someoneviết thư giới thiệu ai
- letter of recommendationthư giới thiệu
introduction Danh từ
UK/ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/US/ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/
Nghĩa: Sự giới thiệu, lời giới thiệu.
presentation Danh từ
UK/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/US/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự giới thiệu; sự đưa vào yết kiến, sự đưa vào bệ kiến.
reference Danh từ
UK/ˈɹɛf.(ə.)ɹəns/US/ˈɹɛf.(ə.)ɹəns/
Nghĩa: Sự giới thiệu, sự chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...); người giới thiệu, người chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...).
- to take up someone's referencestìm hiểu lý lịch (tư cách...) của ai
- to have good referencescó giấy giới thiệu tốt, có giấy chứng nhận tốt
nomination Danh từ
UK/ˌnɒmɪˈneɪʃən/US/ˌnɑmɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự giới thiệu, sự đề cử (người ra ứng cử); quyền giới thiệu, quyền đề cử (người ra ứng cử).
induction Danh từ
UK/ɪnˈdʌkʃən/US/ɪnˈdʌkʃən/
Nghĩa: Sự giới thiệu (vào một tổ chức).
commendation Danh từ
UK/ˌkɒmənˈdeɪʃən/US/ˌkɑmənˈdeɪʃən/
Nghĩa: Sự giới thiệu, sự tiến cử.
- letters of commendationthư giới thiệu, thư tiến cử
Câu hỏi thường gặp
Sự giới thiệu tiếng Anh là gì?
"sự giới thiệu" trong tiếng Anh là recommendation (danh từ), introduction (danh từ), presentation (danh từ).