TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hạ giá tiếng Anh là gì?

"sự hạ giá" trong tiếng Anh là discount (danh từ), mark-down (danh từ), roll-back (danh từ).

discount Danh từ

UK/dɪˈskaʊnt/US/dɪˈskaʊnt/

Nghĩa: bớt giá, sự bớt, sự giảm, sự trừ

Xem đầy đủ từ "discount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mark-down Danh từ

US/ˈmɑːrk.ˈdɑʊn/

Nghĩa: Sự hạ giá.

  • a mark-down of twenty percenthạ giá 20 %

Xem đầy đủ từ "mark-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roll-back Danh từ

US/ˈroʊl.ˈbæk/

Nghĩa: Sự hạ giá.

Xem đầy đủ từ "roll-back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sale Danh từ

UK/seːl/US/seːl/

Nghĩa: sự hạ giá

Xem đầy đủ từ "sale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reduction Danh từ

UK/ɹɪˈdʌk.ʃən/US/ɹɪˈdʌk.ʃən/

Nghĩa: Sự giảm giá, sự hạ giá.

Xem đầy đủ từ "reduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sag Danh từ

UK/sæɡ/US/sæɡ/

Nghĩa: Sự sụt giá, sự hạ giá.

Xem đầy đủ từ "sag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hạ giá tiếng Anh là gì?

"sự hạ giá" trong tiếng Anh là discount (danh từ), mark-down (danh từ), roll-back (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.