TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hồi phục tiếng Anh là gì?

"sự hồi phục" trong tiếng Anh là recuperation (danh từ), renascence (danh từ), convalescence (danh từ).

recuperation Danh từ

US/rɪ.ˌkuː.pə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự hồi phục (sức khoẻ).

Xem đầy đủ từ "recuperation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renascence Danh từ

UK/ɹɪˈneɪs(ə)ns/

Nghĩa: Sự hồi phục, sự tái sinh.

Xem đầy đủ từ "renascence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convalescence Danh từ

Nghĩa: Sự lại sức, sự hồi phục (sau khi ốm).

Xem đầy đủ từ "convalescence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repair Danh từ

UK/ɹɪˈpɛə/US/ɹɪˈpɛɚ/

Nghĩa: Sự hồi phục.

  • repair of one's healthsự hồi phục sức khoẻ

Xem đầy đủ từ "repair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relaxation Danh từ

UK/ˌɹiːlækˈseɪʃən/US/ˌɹilækˈseɪʃən/

Nghĩa: Sự hồi phục.

  • thermal relaxationsự hồi phục nhiệt

Xem đầy đủ từ "relaxation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restoration Danh từ

UK/ɹɛstəˈɹeɪʃən/US/ɹɛstəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự khôi phục, sự hồi phục; sự lập lại.

  • the restoration of healthsự hồi phục sức khoẻ
  • the restoration of peacesự lập lại hoà bình

Xem đầy đủ từ "restoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renovation Danh từ

UK/ɹɛnəˈveɪʃən/US/ɹɛnəˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự hồi phục, sự làm hồi sức.

Xem đầy đủ từ "renovation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restitution Danh từ

UK/ˌɹɛstɪˈtjuːʃən/US/ˌɹɛstɪˈtuʃən/

Nghĩa: Sự hồi phục (trạng thái cũ).

Xem đầy đủ từ "restitution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hồi phục tiếng Anh là gì?

"sự hồi phục" trong tiếng Anh là recuperation (danh từ), renascence (danh từ), convalescence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.