TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hỗn độn tiếng Anh là gì?

"sự hỗn độn" trong tiếng Anh là confusion (danh từ), messiness (danh từ), printer's pie (cụm từ).

confusion Danh từ

UK/kənˈfjuːʒən/US/kənˈfjuʒən/

Nghĩa: Sự lộn xộn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn.

  • everything was in confusiontất cả đều lộn xộn hỗn loạn
  • to throw the enemy into confusionlàm cho quân địch rối loạn

Xem đầy đủ từ "confusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

messiness Danh từ

US/ˈmɛ.si.nəs/

Nghĩa: Sự hỗn độn, sự lộn xộn, sự bừa bãi, sự bẩn thỉu.

Xem đầy đủ từ "messiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

printer's pie Cụm từ

Nghĩa: Đống chữ in lộn xộn, sự hỗn độn, sự lộn xộn ((cũng) pie).

Xem đầy đủ từ "printer's pie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mussiness Danh từ

US/ˈmə.si.nəs/

Nghĩa: Sự lộn xộn, sự hỗn độn, sự rối loạn.

Xem đầy đủ từ "mussiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pie Danh từ

UK/paɪ/US/paɪ/

Nghĩa: Sự hỗn độn, sự lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "pie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaos Danh từ

UK/ˈkeɪ.ɒs/US/ˈkeɪˌɑs/

Nghĩa: Sự hỗn độn, sự hỗn loạn, sự lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "chaos": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roughness Danh từ

UK/ˈɹʌf.nəs/US/ˈɹʌf.nəs/

Nghĩa: Sự hỗn độn, sự làm chói tai (âm thanh...).

Xem đầy đủ từ "roughness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hugger-mugger Danh từ

UK/ˈhʌɡ.əˌmʌɡ.ə/US/ˈhʌɡ.ɚˌmʌɡ.ɚ/

Nghĩa: Sự lộn xộn, sự hỗn độn.

Xem đầy đủ từ "hugger-mugger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hỗn độn tiếng Anh là gì?

"sự hỗn độn" trong tiếng Anh là confusion (danh từ), messiness (danh từ), printer's pie (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.