Sự hỗn độn tiếng Anh là gì?
"sự hỗn độn" trong tiếng Anh là confusion (danh từ), messiness (danh từ), printer's pie (cụm từ).
confusion Danh từ
UK/kənˈfjuːʒən/US/kənˈfjuʒən/
Nghĩa: Sự lộn xộn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn.
- everything was in confusiontất cả đều lộn xộn hỗn loạn
- to throw the enemy into confusionlàm cho quân địch rối loạn
messiness Danh từ
US/ˈmɛ.si.nəs/
Nghĩa: Sự hỗn độn, sự lộn xộn, sự bừa bãi, sự bẩn thỉu.
printer's pie Cụm từ
Nghĩa: Đống chữ in lộn xộn, sự hỗn độn, sự lộn xộn ((cũng) pie).
mussiness Danh từ
US/ˈmə.si.nəs/
Nghĩa: Sự lộn xộn, sự hỗn độn, sự rối loạn.
pie Danh từ
UK/paɪ/US/paɪ/
Nghĩa: Sự hỗn độn, sự lộn xộn.
chaos Danh từ
UK/ˈkeɪ.ɒs/US/ˈkeɪˌɑs/
Nghĩa: Sự hỗn độn, sự hỗn loạn, sự lộn xộn.
roughness Danh từ
UK/ˈɹʌf.nəs/US/ˈɹʌf.nəs/
Nghĩa: Sự hỗn độn, sự làm chói tai (âm thanh...).
hugger-mugger Danh từ
UK/ˈhʌɡ.əˌmʌɡ.ə/US/ˈhʌɡ.ɚˌmʌɡ.ɚ/
Nghĩa: Sự lộn xộn, sự hỗn độn.
Câu hỏi thường gặp
Sự hỗn độn tiếng Anh là gì?
"sự hỗn độn" trong tiếng Anh là confusion (danh từ), messiness (danh từ), printer's pie (cụm từ).