TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự kích thích tiếng Anh là gì?

"sự kích thích" trong tiếng Anh là excitement (danh từ), stimulation (danh từ), stimuli (danh từ).

excitement Danh từ

UK/ɪkˈsaɪtmənt/US/ɪkˈsaɪtmənt/

Nghĩa: Sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị kích động.

Xem đầy đủ từ "excitement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stimulation Danh từ

UK/stɪm.jʊˈleɪ.ʃən/US/ˈstɪm.jəˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự kích thích, sự khuyến khích.

Xem đầy đủ từ "stimulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stimuli Danh từ

UK/ˈstɪm.jʊˌlaɪ̯/US/ˈstɪm.jəˌlaɪ̯/

Nghĩa: Sự kích thích; tác dụng kích khích.

  • under the stimulus of hungerdo tác dụng kích thích

Xem đầy đủ từ "stimuli": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stimulus Danh từ

US/ˈstɪm.jə.ləs/

Nghĩa: Sự kích thích; tác dụng kích khích.

  • under the stimulus of hungerdo tác dụng kích thích

Xem đầy đủ từ "stimulus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excitation Danh từ

UK/ˌɛksaɪˈteɪʃən/US/ˌɛksaɪˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự kích thích.

  • atomic excitation(vật lý) sự kích thích nguyên tử
  • radiative excitation(vật lý) sự kích thích bằng bức xạ

Xem đầy đủ từ "excitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innervation Danh từ

UK/ɪn.əˈveɪ.ʃən/US/ˌɪn.ɚˈveɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm cho có gân cốt, sự làm cho cứng cáp; sự làm cho rắn rỏi; sự kích thích.

Xem đầy đủ từ "innervation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actuation Danh từ

US/ˈækt͡ʃu.eɪʃən/

Nghĩa: Sự thúc đẩy, sự kích thích.

Xem đầy đủ từ "actuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spur Danh từ

UK/spɜː/US/spɝ/

Nghĩa: Sự kích thích, sự khuyến khích, sự khích lệ.

  • on the spur of the momentdo sự khích lệ của tình thế

Xem đầy đủ từ "spur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irritation Danh từ

UK/ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/US/ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự kích thích.

Xem đầy đủ từ "irritation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fillip Danh từ

UK/ˈfɪlɪp/US/ˈfɪlɪp/

Nghĩa: Sự kích thích; vật kích thích.

Xem đầy đủ từ "fillip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piquancy Danh từ

US/ˈpi.kənt.si/

Nghĩa: Sự kích thích; sự khêu gợi ngầm; duyên thầm.

Xem đầy đủ từ "piquancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irritativeness Danh từ

Nghĩa: Sự kích thích; sự làm tấy lên, sự làm rát (da...).

Xem đầy đủ từ "irritativeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự kích thích tiếng Anh là gì?

"sự kích thích" trong tiếng Anh là excitement (danh từ), stimulation (danh từ), stimuli (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.