TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự không chú ý tiếng Anh là gì?

"sự không chú ý" trong tiếng Anh là neglect (danh từ), heedlessness (danh từ), mindlessness (danh từ).

neglect Danh từ

UK/nɪˈɡlɛkt/US/nɪˈɡlɛkt/

Nghĩa: Sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý.

  • neglect of dutysự sao lãng bổn phận

Xem đầy đủ từ "neglect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heedlessness Danh từ

UK/ˈhiːd.ləs.nəs/US/ˈhiːd.ləs.nəs/

Nghĩa: Sự không chú ý, sự không lưu ý, sự không để ý.

Xem đầy đủ từ "heedlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mindlessness Danh từ

Nghĩa: Sự không chú ý, sự không lưu tâm, sự không lo lắng tới, sự không nhớ tới.

Xem đầy đủ từ "mindlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

non-attention Danh từ

Nghĩa: Sự không chú ý.

Xem đầy đủ từ "non-attention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unmindfulness Danh từ

Nghĩa: Sự không chú ý, sự không lưu tâm.

Xem đầy đủ từ "unmindfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inadvertence Danh từ

UK/ˌɪn.ədˈvɜːɹ.təns/US/ˌɪn.ədˈvɜːɹ.təns/

Nghĩa: Sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ xuất, sự cẩu thả.

Xem đầy đủ từ "inadvertence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inadvertency Danh từ

Nghĩa: Sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ suất, sự cẩu thả.

Xem đầy đủ từ "inadvertency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inattentiveness Danh từ

Nghĩa: Sự vô ý, sự không chú ý.

Xem đầy đủ từ "inattentiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neglectfulness Danh từ

US/nɪ.ˈɡlɛkt.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý.

Xem đầy đủ từ "neglectfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oscitation Danh từ

UK/ˌɒsɪˈteɪʃən/US/ˌɒsɪˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự không chú ý, sự cẩu thả, sự lơ đễnh.

Xem đầy đủ từ "oscitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nonchalance Danh từ

UK/ˈnɒnʃələns/US/ˌnɑːnʃəˈlɑːns/

Nghĩa: Tính trễ nãi, tính sơ suất; sự không chú ý, sự không cẩn thận.

Xem đầy đủ từ "nonchalance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự không chú ý tiếng Anh là gì?

"sự không chú ý" trong tiếng Anh là neglect (danh từ), heedlessness (danh từ), mindlessness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.