Sự làm hỏng tiếng Anh là gì?
"sự làm hỏng" trong tiếng Anh là injury (danh từ), frustration (danh từ), spoilage (danh từ).
injury Danh từ
UK/ˈɪn.d͡ʒə.ɹi/US/ˈɪn.d͡ʒɚ.i/
Nghĩa: Sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng.
frustration Danh từ
US/fɹʌsˈtɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm thất bại, sự làm hỏng.
spoilage Danh từ
US/ˈspɔɪ.lɪdʒ/
Nghĩa: Sự làm hỏng, sự làm hư; sự bị hỏng.
disconcertment Danh từ
US/ˌdɪs.kən.ˈsɜːt.mənt/
Nghĩa: Sự làm rối, sự làm hỏng, sự làm đảo lộn (kế hoạch...); tình trạng bị làm rối, tình trạng bị làm hỏng, tình trạng bị làm đảo lộn.
dislocation Danh từ
UK/dɪsləʊˈkeɪʃn̩/
Nghĩa: Sự làm hỏng, sự làm trục trặc (kế hoạch, công việc).
bedevilment Danh từ
US/bɪ.ˈdɛ.vəl.mənt/
Nghĩa: Sự làm hư, sự làm hỏng; sự làm rối loạn, sự làm bối rối.
discomfiture Danh từ
UK/dɪsˈkʌmfɪtʃə(ɹ)/
Nghĩa: Sự làm hỏng, sự làm thất bại (kế hoạch); sự hỏng, sự thất bại (kế hoạch).
Câu hỏi thường gặp
Sự làm hỏng tiếng Anh là gì?
"sự làm hỏng" trong tiếng Anh là injury (danh từ), frustration (danh từ), spoilage (danh từ).