TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự làm hỏng tiếng Anh là gì?

"sự làm hỏng" trong tiếng Anh là injury (danh từ), frustration (danh từ), spoilage (danh từ).

injury Danh từ

UK/ˈɪn.d͡ʒə.ɹi/US/ˈɪn.d͡ʒɚ.i/

Nghĩa: Sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng.

Xem đầy đủ từ "injury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frustration Danh từ

US/fɹʌsˈtɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm thất bại, sự làm hỏng.

Xem đầy đủ từ "frustration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoilage Danh từ

US/ˈspɔɪ.lɪdʒ/

Nghĩa: Sự làm hỏng, sự làm hư; sự bị hỏng.

Xem đầy đủ từ "spoilage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disconcertment Danh từ

US/ˌdɪs.kən.ˈsɜːt.mənt/

Nghĩa: Sự làm rối, sự làm hỏng, sự làm đảo lộn (kế hoạch...); tình trạng bị làm rối, tình trạng bị làm hỏng, tình trạng bị làm đảo lộn.

Xem đầy đủ từ "disconcertment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dislocation Danh từ

UK/dɪsləʊˈkeɪʃn̩/

Nghĩa: Sự làm hỏng, sự làm trục trặc (kế hoạch, công việc).

Xem đầy đủ từ "dislocation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bedevilment Danh từ

US/bɪ.ˈdɛ.vəl.mənt/

Nghĩa: Sự làm hư, sự làm hỏng; sự làm rối loạn, sự làm bối rối.

Xem đầy đủ từ "bedevilment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discomfiture Danh từ

UK/dɪsˈkʌmfɪtʃə(ɹ)/

Nghĩa: Sự làm hỏng, sự làm thất bại (kế hoạch); sự hỏng, sự thất bại (kế hoạch).

Xem đầy đủ từ "discomfiture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự làm hỏng tiếng Anh là gì?

"sự làm hỏng" trong tiếng Anh là injury (danh từ), frustration (danh từ), spoilage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.