Sự lúc lắc tiếng Anh là gì?
"sự lúc lắc" trong tiếng Anh là swing (danh từ), vibrancy (danh từ), waggle (danh từ).
swing Danh từ
UK/ˈswɪŋ/US/ˈswɪŋ/
Nghĩa: Sự đu đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc.
vibrancy Danh từ
US/ˈvɑɪ.brənt.si/
Nghĩa: Sự lúc lắc, sự rung động.
waggle Danh từ
UK/ˈwaɡəl/
Nghĩa: Sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy ((cũng) wag).
- with a waggle of the headlắc đầu
- with a waggle of its tailvẫy đuôi
vibration Danh từ
US/vaɪˈbɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự lúc lắc, sự chấn động.
- amplitude of vibrationđộ biến chấn động
- forced vibrationchấn động cưỡng bức
wag Danh từ
UK/wæɡ/US/wæɡ/
Nghĩa: Sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy.
- with a wag of the headlắc đầu
- with a wag of its tailvẫy đuôi
swung Danh từ
UK/swʌŋ/US/swʌŋ/
Nghĩa: Sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc.
Câu hỏi thường gặp
Sự lúc lắc tiếng Anh là gì?
"sự lúc lắc" trong tiếng Anh là swing (danh từ), vibrancy (danh từ), waggle (danh từ).