TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lúc lắc tiếng Anh là gì?

"sự lúc lắc" trong tiếng Anh là swing (danh từ), vibrancy (danh từ), waggle (danh từ).

swing Danh từ

UK/ˈswɪŋ/US/ˈswɪŋ/

Nghĩa: Sự đu đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc.

Xem đầy đủ từ "swing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vibrancy Danh từ

US/ˈvɑɪ.brənt.si/

Nghĩa: Sự lúc lắc, sự rung động.

Xem đầy đủ từ "vibrancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waggle Danh từ

UK/ˈwaɡəl/

Nghĩa: Sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy ((cũng) wag).

  • with a waggle of the headlắc đầu
  • with a waggle of its tailvẫy đuôi

Xem đầy đủ từ "waggle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vibration Danh từ

US/vaɪˈbɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự lúc lắc, sự chấn động.

  • amplitude of vibrationđộ biến chấn động
  • forced vibrationchấn động cưỡng bức

Xem đầy đủ từ "vibration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wag Danh từ

UK/wæɡ/US/wæɡ/

Nghĩa: Sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy.

  • with a wag of the headlắc đầu
  • with a wag of its tailvẫy đuôi

Xem đầy đủ từ "wag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swung Danh từ

UK/swʌŋ/US/swʌŋ/

Nghĩa: Sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc.

Xem đầy đủ từ "swung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lúc lắc tiếng Anh là gì?

"sự lúc lắc" trong tiếng Anh là swing (danh từ), vibrancy (danh từ), waggle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.