TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lắc tiếng Anh là gì?

"sự lắc" trong tiếng Anh là shake (danh từ), shaken (danh từ), shaking (danh từ).

shake Danh từ

UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/

Nghĩa: Sự rung, sự lắc, sự giũ.

  • a shake of the headcái lắc đầu
  • to give something shakegiũ cái gì

Xem đầy đủ từ "shake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaken Danh từ

UK/ˈʃeɪk(ə)n/US/ˈʃeɪkən/

Nghĩa: Sự rung, sự lắc, sự giũ.

  • a shake of the headcái lắc đầu
  • to give something shakegiũ cái gì

Xem đầy đủ từ "shaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaking Danh từ

UK/ˈʃeɪkɪŋ/US/ˈʃeɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự lắc, sự giũ; hành động lắc, hành động giũ.

Xem đầy đủ từ "shaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

judder Danh từ

UK/ˈd͡ʒʌdə/US/ˈd͡ʒʌdɚ/

Nghĩa: Sự lắc, sự rung.

Xem đầy đủ từ "judder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waggle Danh từ

UK/ˈwaɡəl/

Nghĩa: Sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy ((cũng) wag).

  • with a waggle of the headlắc đầu
  • with a waggle of its tailvẫy đuôi

Xem đầy đủ từ "waggle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wag Danh từ

UK/wæɡ/US/wæɡ/

Nghĩa: Sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy.

  • with a wag of the headlắc đầu
  • with a wag of its tailvẫy đuôi

Xem đầy đủ từ "wag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buffeting Danh từ

US/ˈbə.fə.tiɳ/

Nghĩa: Sự rung, sự lắc (do xoáy không khí).

Xem đầy đủ từ "buffeting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lắc tiếng Anh là gì?

"sự lắc" trong tiếng Anh là shake (danh từ), shaken (danh từ), shaking (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.