Sự nâng lên tiếng Anh là gì?
"sự nâng lên" trong tiếng Anh là raise (danh từ), lift (danh từ), elevation (danh từ).
raise Danh từ
UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/
Nghĩa: Sự nâng lên; sự tăng lên.
lift Danh từ
UK/lɪft/US/lɪft/
Nghĩa: Sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao.
elevation Danh từ
UK/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/US/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/
Nghĩa: Sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên.
uplift Danh từ
UK/ʌpˈlɪft/US/ʌpˈlɪft/
Nghĩa: Sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên.
upthrust Danh từ
US/ˈəp.ˌθrəst/
Nghĩa: Sự nâng lên, sự trồi lên.
heft Danh từ
UK/hɛft/US/hɛft/
Nghĩa: Sự đẩy, sự nâng lên, sự nhấc lên.
Câu hỏi thường gặp
Sự nâng lên tiếng Anh là gì?
"sự nâng lên" trong tiếng Anh là raise (danh từ), lift (danh từ), elevation (danh từ).