Sự nhìn tiếng Anh là gì?
"sự nhìn" trong tiếng Anh là sight (danh từ), view (danh từ), vision (danh từ).
sight Danh từ
UK/saɪt/US/saɪt/
Nghĩa: Sự nhìn, thị lực.
- long sighttật viễn thị
- near sighttật cận thị
view Danh từ
UK/vjuː/US/vjuː/
Nghĩa: Sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt.
- to go out of viewđi khuất không nhìn thấy được nữa
- hidden from viewbị che khuất
vision Danh từ
UK/ˈvɪʒ.ən/US/ˈvɪʒ.ən/
Nghĩa: Sự nhìn; sức nhìn, tầm nhìn.
- field of visiontrường nhìn, thị trường
- within range of visiontrong tầm mắt trông thấy được
visual Tính từ
UK/ˈvɪʒuːəl/US/ˈvɪʒuəl/
Nghĩa: Sự nhìn, (thuộc) thị giác.
- visual nervedây thần kinh thị giác
optical Tính từ
UK/ˈɒptɪkəl/US/ˈɑptɪkəl/
Nghĩa: Sự nhìn, (thuộc) thị giác.
light Danh từ
UK/laɪt/US/laɪt/
Nghĩa: Sinh khí, sự tinh anh; ánh (mắt); (thơ ca) sự nhìn.
squint Danh từ
UK/skwɪnt/US/skwɪnt/
Nghĩa: Sự nhìn, sự xem.
- let me have a squintat itcho tôi xem một tí nào
Câu hỏi thường gặp
Sự nhìn tiếng Anh là gì?
"sự nhìn" trong tiếng Anh là sight (danh từ), view (danh từ), vision (danh từ).