Sự pha trộn tiếng Anh là gì?
"sự pha trộn" trong tiếng Anh là mixture (danh từ), medley (danh từ), immixture (danh từ).
mixture Danh từ
UK/ˈmɪkstʃə/US/ˈmɪkst͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự pha trộn, sự hỗn hợp.
medley Danh từ
UK/ˈmɛdli/
Nghĩa: Sự pha trộn, sự hỗn hợp; mớ hỗn hợp; mớ hỗn độn, nhóm người hỗn tạp.
immixture Danh từ
Nghĩa: Sự pha trộn.
adulteration Danh từ
US/ə.ˌdəl.tə.ˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự pha, sự pha trộn.
commixture Danh từ
Nghĩa: Sự hoà lẫn, sự pha trộn, hỗn hợp.
composition Danh từ
UK/ˌkɒmpəˈzɪʃən/US/ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự pha trộn, sự hỗn hợp.
alloy Danh từ
UK/ˈæ.lɔɪ/US/ˈæ.lɔɪ/
Nghĩa: Chất hỗn hợp; sự pha trộn.
- happiness without alloyniềm hạnh phúc hoàn toàn không có gì làm vằn gợn
amalgamation Danh từ
UK/əˌmælɡəˈmeɪʃən/US/əˌmælɡəˈmeɪʃən/
Nghĩa: Sự pha trộn, sự trộn lẫn, sự hỗn hợp; sự hợp nhất.
Câu hỏi thường gặp
Sự pha trộn tiếng Anh là gì?
"sự pha trộn" trong tiếng Anh là mixture (danh từ), medley (danh từ), immixture (danh từ).