TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự pha trộn tiếng Anh là gì?

"sự pha trộn" trong tiếng Anh là mixture (danh từ), medley (danh từ), immixture (danh từ).

mixture Danh từ

UK/ˈmɪkstʃə/US/ˈmɪkst͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự pha trộn, sự hỗn hợp.

Xem đầy đủ từ "mixture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medley Danh từ

UK/ˈmɛdli/

Nghĩa: Sự pha trộn, sự hỗn hợp; mớ hỗn hợp; mớ hỗn độn, nhóm người hỗn tạp.

Xem đầy đủ từ "medley": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immixture Danh từ

Nghĩa: Sự pha trộn.

Xem đầy đủ từ "immixture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adulteration Danh từ

US/ə.ˌdəl.tə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự pha, sự pha trộn.

Xem đầy đủ từ "adulteration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commixture Danh từ

Nghĩa: Sự hoà lẫn, sự pha trộn, hỗn hợp.

Xem đầy đủ từ "commixture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

composition Danh từ

UK/ˌkɒmpəˈzɪʃən/US/ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự pha trộn, sự hỗn hợp.

Xem đầy đủ từ "composition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alloy Danh từ

UK/ˈæ.lɔɪ/US/ˈæ.lɔɪ/

Nghĩa: Chất hỗn hợp; sự pha trộn.

  • happiness without alloyniềm hạnh phúc hoàn toàn không có gì làm vằn gợn

Xem đầy đủ từ "alloy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amalgamation Danh từ

UK/əˌmælɡəˈmeɪʃən/US/əˌmælɡəˈmeɪʃən/

Nghĩa: Sự pha trộn, sự trộn lẫn, sự hỗn hợp; sự hợp nhất.

Xem đầy đủ từ "amalgamation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự pha trộn tiếng Anh là gì?

"sự pha trộn" trong tiếng Anh là mixture (danh từ), medley (danh từ), immixture (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.