TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phun tiếng Anh là gì?

"sự phun" trong tiếng Anh là eruption (danh từ), injection (danh từ), eructation (danh từ).

eruption Danh từ

UK/ɪˈɹʌpʃən/US/ɪˈɹʌpʃən/

Nghĩa: Sự phun (núi lửa).

Xem đầy đủ từ "eruption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injection Danh từ

UK/ɪnˈd͡ʒɛk.ʃən/US/ɪnˈd͡ʒɛk.ʃən/

Nghĩa: Sự phun.

Xem đầy đủ từ "injection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eructation Danh từ

UK/ɪ.ɹʌkˈteɪ.ʃən/US/ɪ.ɹʌkˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phun (núi lửa).

Xem đầy đủ từ "eructation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atomisation Danh từ

Nghĩa: Sự phun.

Xem đầy đủ từ "atomisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atomization Danh từ

Nghĩa: Sự phun.

Xem đầy đủ từ "atomization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spouting Danh từ

US/ˈspɑʊ.tiɳ/

Nghĩa: Sự phun.

Xem đầy đủ từ "spouting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phun tiếng Anh là gì?

"sự phun" trong tiếng Anh là eruption (danh từ), injection (danh từ), eructation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.