TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự quản lý tiếng Anh là gì?

"sự quản lý" trong tiếng Anh là management (danh từ), administration (danh từ), controlment (danh từ).

management Danh từ

UK/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/US/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

Nghĩa: Sự trông nom, sự quản lý.

Xem đầy đủ từ "management": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

administration Danh từ

UK/ədˌmɪn.ɪˈstɹeɪ.ʃən/US/ədˌmɪn.əˈstɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị.

Xem đầy đủ từ "administration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

controlment Danh từ

US/kən.ˈtroʊl.mənt/

Nghĩa: Sự quản lý.

Xem đầy đủ từ "controlment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superintendence Danh từ

Nghĩa: Sự trông nom, sự coi sóc, sự giám thị, sự quản lý.

Xem đầy đủ từ "superintendence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

running Danh từ

UK/ˈɹʌnɪŋ/US/ˈɹʌnɪŋ/

Nghĩa: Sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển (một nhà máy...).

Xem đầy đủ từ "running": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keeping Danh từ

UK/ˈkiːpɪŋ/US/ˈkiːpɪŋ/

Nghĩa: Sự quản lý (một cửa hiệu).

Xem đầy đủ từ "keeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự quản lý tiếng Anh là gì?

"sự quản lý" trong tiếng Anh là management (danh từ), administration (danh từ), controlment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.