Sự quản lý tiếng Anh là gì?
"sự quản lý" trong tiếng Anh là management (danh từ), administration (danh từ), controlment (danh từ).
management Danh từ
UK/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/US/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
Nghĩa: Sự trông nom, sự quản lý.
administration Danh từ
UK/ədˌmɪn.ɪˈstɹeɪ.ʃən/US/ədˌmɪn.əˈstɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị.
controlment Danh từ
US/kən.ˈtroʊl.mənt/
Nghĩa: Sự quản lý.
superintendence Danh từ
Nghĩa: Sự trông nom, sự coi sóc, sự giám thị, sự quản lý.
running Danh từ
UK/ˈɹʌnɪŋ/US/ˈɹʌnɪŋ/
Nghĩa: Sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển (một nhà máy...).
keeping Danh từ
UK/ˈkiːpɪŋ/US/ˈkiːpɪŋ/
Nghĩa: Sự quản lý (một cửa hiệu).
Câu hỏi thường gặp
Sự quản lý tiếng Anh là gì?
"sự quản lý" trong tiếng Anh là management (danh từ), administration (danh từ), controlment (danh từ).