Sự quấy rầy tiếng Anh là gì?
"sự quấy rầy" trong tiếng Anh là disturbance (danh từ), harassment (danh từ), interference (danh từ).
disturbance Danh từ
UK/dɪˈstɜː.bəns/US/dɪˈstɜɹ.bəns/
Nghĩa: Sự làm mất yên tĩnh, sự làm náo động; sự quấy rầy, sự làm bối rối, sự làm lo âu; sự làm xáo lộn.
harassment Danh từ
UK/həˈɹæsmənt/US/həˈɹæsmənt/
Nghĩa: Sự quấy rầy, sự phiền nhiễu; sự lo lắng ưu phiền.
interference Danh từ
UK/ˌɪntə(ɹ)ˈfɪəɹəns/US/ˌɪntəɹˈfɪɹɪns/
Nghĩa: Sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại.
molestation Danh từ
UK/mɒlɪˈsteɪʃən/US/ˌmoʊlɪˈsteɪʃən/
Nghĩa: Sự quấy rầy, sự quấy nhiễu, sự làm phiền.
importunity Danh từ
UK/ˌɪmpəˈtjuːnɪti/US/ˌɪmpəɹˈt(j)unɪti/
Nghĩa: Sự quấy rầy, sự nhũng nhiễu; sự đòi dai, sự nài nỉ.
worry Danh từ
UK/ˈwʌɹ.i/US/ˈwʌɹ.i/
Nghĩa: Sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu.
trouble Danh từ
UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/
Nghĩa: Sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà.
- did it give you much trouble?cái đó có làm phiền anh nhiều không?
- I don't like putting you to so much troubletôi không thích làm phiền anh nhiều đến thế
derangement Danh từ
UK/dɪˈɹeɪnd͡ʒmənt/US/dɪˈɹeɪnd͡ʒmənt/
Nghĩa: Sự quấy rối, sự quấy rầy.
teasing Danh từ
UK/ˈtiːz.ɪŋ/US/ˈtiz.ɪŋ/
Nghĩa: Sự quấy rầy.
Câu hỏi thường gặp
Sự quấy rầy tiếng Anh là gì?
"sự quấy rầy" trong tiếng Anh là disturbance (danh từ), harassment (danh từ), interference (danh từ).