Sự quằn quại tiếng Anh là gì?
"sự quằn quại" trong tiếng Anh là agony (danh từ), squirm (danh từ), wriggle (danh từ).
agony Danh từ
UK/ˈæɡ.ə.ni/US/ˈæɡ.ə.ni/
Nghĩa: Sự đau đớn, sự khổ cực, sự thống khổ; sự quằn quại; sự đau đớn cực độ (về thể xác), nhục hình.
- to suffer agonieschịu nỗi thống khổ
squirm Danh từ
UK/skwɜːm/US/skwɝm/
Nghĩa: Sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo (như rắn); sự quằn quại.
wriggle Danh từ
UK/ˈɹɪɡəl/US/ˈɹɪɡəl/
Nghĩa: Sự quằn quại; sự bò quằn quại.
writhe Danh từ
UK/ɹaɪð/US/ɹaɪð/
Nghĩa: Sự quặn đau, sự quằn quại.
jactation Danh từ
Nghĩa: Sự trăn trở, sự quằn quại (lúc ốm đau); chứng co giật.
twist Danh từ
UK/twɪst/US/twɪst/
Nghĩa: Sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại.
- to speak with a twist of the lipsnói cái môi cứ méo đi
Câu hỏi thường gặp
Sự quằn quại tiếng Anh là gì?
"sự quằn quại" trong tiếng Anh là agony (danh từ), squirm (danh từ), wriggle (danh từ).