TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự quằn quại tiếng Anh là gì?

"sự quằn quại" trong tiếng Anh là agony (danh từ), squirm (danh từ), wriggle (danh từ).

agony Danh từ

UK/ˈæɡ.ə.ni/US/ˈæɡ.ə.ni/

Nghĩa: Sự đau đớn, sự khổ cực, sự thống khổ; sự quằn quại; sự đau đớn cực độ (về thể xác), nhục hình.

  • to suffer agonieschịu nỗi thống khổ

Xem đầy đủ từ "agony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squirm Danh từ

UK/skwɜːm/US/skwɝm/

Nghĩa: Sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo (như rắn); sự quằn quại.

Xem đầy đủ từ "squirm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wriggle Danh từ

UK/ˈɹɪɡəl/US/ˈɹɪɡəl/

Nghĩa: Sự quằn quại; sự bò quằn quại.

Xem đầy đủ từ "wriggle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

writhe Danh từ

UK/ɹaɪð/US/ɹaɪð/

Nghĩa: Sự quặn đau, sự quằn quại.

Xem đầy đủ từ "writhe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jactation Danh từ

Nghĩa: Sự trăn trở, sự quằn quại (lúc ốm đau); chứng co giật.

Xem đầy đủ từ "jactation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twist Danh từ

UK/twɪst/US/twɪst/

Nghĩa: Sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại.

  • to speak with a twist of the lipsnói cái môi cứ méo đi

Xem đầy đủ từ "twist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự quằn quại tiếng Anh là gì?

"sự quằn quại" trong tiếng Anh là agony (danh từ), squirm (danh từ), wriggle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.