TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự quan tâm tiếng Anh là gì?

"sự quan tâm" trong tiếng Anh là interest (danh từ), nevermind (danh từ), concern (danh từ).

interest Danh từ

UK/ˈɪn.tɹɛst/US/ˈɪn.tɹɛst/

Nghĩa: Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý.

  • You've always complained that we don't take enough interest in your business.Bạn luôn than phiền về việc chúng tôi không dành một sự quan tâm đúng mức tới việc kinh doanh của bạn.
  • a question of great interestmột vấn đề đáng chú ý

Xem đầy đủ từ "interest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nevermind Danh từ

Nghĩa: Sự chú ý, sự quan tâm.

  • to pay no nevermindkhông để ý

Xem đầy đủ từ "nevermind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concern Danh từ

UK/kənˈsɜːn/US/kənˈsɝn/

Nghĩa: Sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm.

  • to be filled with concernđầy lo ngại
  • to notice with deep concern that...rất lo ngại, thấy rằng

Xem đầy đủ từ "concern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regard Danh từ

UK/ɹɪˈɡɑːd/US/ɹɪˈɡɑɹd/

Nghĩa: Sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý.

  • to have no regard to factskhông quan tâm đến sự việc

Xem đầy đủ từ "regard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consideration Danh từ

UK/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/US/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự để ý, sự quan tâm, sự lưu ý.

Xem đầy đủ từ "consideration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thoughtfulness Danh từ

UK/ˈθɔːt.f(ə)l.nəs/US/ˈθɔt.f(ə)l.nəs/

Nghĩa: Sự ân cần, sự lo lắng, sự quan tâm.

Xem đầy đủ từ "thoughtfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự quan tâm tiếng Anh là gì?

"sự quan tâm" trong tiếng Anh là interest (danh từ), nevermind (danh từ), concern (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.