TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ràng buộc tiếng Anh là gì?

"sự ràng buộc" trong tiếng Anh là engagement (danh từ), commitment (danh từ), tie (danh từ).

engagement Danh từ

UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒ.mənt/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn.

  • to keep one's engagementstôn trọng những lời cam kết của mình

Xem đầy đủ từ "engagement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commitment Danh từ

UK/kəˈmɪtmənt/US/kəˈmɪtmənt/

Nghĩa: Sự ràng buộc; điều kiện ràng buộc.

Xem đầy đủ từ "commitment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tie Danh từ

UK/taɪ/US/taɪ/

Nghĩa: Sự ràng buộc, sự hạn chế.

Xem đầy đủ từ "tie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

astriction Danh từ

UK/əˈstɹɪk.ʃən/US/əˈstɹɪk.ʃən/

Nghĩa: Sự thắt buộc, sự ràng buộc.

Xem đầy đủ từ "astriction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disengagement Danh từ

UK/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/US/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự thoát khỏi, sự ràng buộc.

Xem đầy đủ từ "disengagement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strait-jacket Danh từ

US/ˈstreɪt.ˈdʒæ.kət/

Nghĩa: Sự trói buộc; sự ràng buộc.

Xem đầy đủ từ "strait-jacket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ràng buộc tiếng Anh là gì?

"sự ràng buộc" trong tiếng Anh là engagement (danh từ), commitment (danh từ), tie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.