TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự rủi ro tiếng Anh là gì?

"sự rủi ro" trong tiếng Anh là accident (danh từ), misfortune (danh từ), misadventure (danh từ).

accident Danh từ

UK/ˈæk.sɪ.dənt/US/ˈæk.sə.dənt/

Nghĩa: Sự rủi ro, tai nạn, tai biến.

  • without accidentan toàn không xảy ra tai nạn
  • to meet with an accidentgặp rủi ro; gặp tai nạn, gặp tai biến

Xem đầy đủ từ "accident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misfortune Danh từ

UK/mɪsˈfɔːtʃuːn/US/mɪsˈfɔɹt͡ʃən/

Nghĩa: Sự rủi ro, sự bất hạnh.

Xem đầy đủ từ "misfortune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misadventure Danh từ

US/ˌmɪ.səd.ˈvɛn.tʃɜː/

Nghĩa: Sự rủi ro, sự bất hạnh.

Xem đầy đủ từ "misadventure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inauspiciousness Danh từ

US/ˌɪ.ˌnɔ.ˈspɪ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Sự gở; sự bất hạnh, sự không may, sự rủi ro.

Xem đầy đủ từ "inauspiciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mischance Danh từ

UK/mɪsˈtʃɑːns/

Nghĩa: Sự không may, sự rủi ro, sự bất hạnh.

  • by mischancedo không may

Xem đầy đủ từ "mischance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unluck Danh từ

Nghĩa: Sự thất bại, sự rủi ro.

Xem đầy đủ từ "unluck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

risk Danh từ

UK/ɹɪsk/US/ɹɪsk/

Nghĩa: Sự rủi ro, sự nguy hiểm.

  • at one's own riskbản thân phải gánh lấy mọi sự rủi ro nguy hiểm
  • at owner's risk(thương nghiệp) người có của phải chịu mọi sự rủi ro

Xem đầy đủ từ "risk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fatality Danh từ

UK/fəˈtælətɪ/US/feɪˈtælɪti/

Nghĩa: Sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương.

Xem đầy đủ từ "fatality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự rủi ro tiếng Anh là gì?

"sự rủi ro" trong tiếng Anh là accident (danh từ), misfortune (danh từ), misadventure (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.