mischance
UK/mɪsˈtʃɑːns/
giọng máy của trình duyệt
mischance nghĩa là sự không may, sự rủi ro.
Nghĩa của mischance
Danh từ
- Sự không may, sự rủi ro, sự bất hạnh.
- by mischancedo không may
Dạng từ của mischance
| Số nhiều | mischances |
| Ngôi thứ ba số ít | mischances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mischancing |
| Quá khứ phân từ | mischanced |
| Quá khứ | mischanced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mischance
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mischance nghĩa là gì?
mischance (danh từ) nghĩa là sự không may, sự rủi ro.
mischance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mischance: giọng Anh (UK) /mɪsˈtʃɑːns/.