TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mischance

UK/mɪsˈtʃɑːns/ giọng máy của trình duyệt

mischance nghĩa là sự không may, sự rủi ro.

Nghĩa của mischance

Danh từ

  1. Sự không may, sự rủi ro, sự bất hạnh.
    • by mischancedo không may

Dạng từ của mischance

Số nhiềumischances
Ngôi thứ ba số ítmischances
Hiện tại phân từ (-ing)mischancing
Quá khứ phân từmischanced
Quá khứmischanced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mischance

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mischance nghĩa là gì?

mischance (danh từ) nghĩa là sự không may, sự rủi ro.

mischance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mischance: giọng Anh (UK) /mɪsˈtʃɑːns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.