TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự sùng bái tiếng Anh là gì?

"sự sùng bái" trong tiếng Anh là cult (danh từ), religion (danh từ), devotion (danh từ).

cult Danh từ

UK/kʌlt/US/kʌlt/

Nghĩa: sự sùng bái

  • the cult of the individualsự sùng bái cá nhân
  • the cult of the monoclesự sính đeo kính một mắt

Xem đầy đủ từ "cult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

religion Danh từ

UK/ɹɪˈlɪd͡ʒ.ən/US/ɹɪˈlɪd͡ʒ.ən/

Nghĩa: Sự sùng bái; việc có nghĩa vụ phải làm.

  • to make a religion of somethingsùng bái cái gì; coi cái gì như là việc có nghĩa vụ phải làm

Xem đầy đủ từ "religion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devotion Danh từ

UK/dɪˈvəʊʃən/US/dɪˈvoʊʃən/

Nghĩa: Lòng mộ đạo, lòng sùng đạo; sự sùng bái.

Xem đầy đủ từ "devotion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adoration Danh từ

UK/ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự tôn thờ.

Xem đầy đủ từ "adoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apotheosis Danh từ

UK/əˌpɒθ.iːˈəʊ.sɪs/US/əˌpɑ.θiˈoʊ.sɪs/

Nghĩa: Sự tôn sùng, sự sùng bái (như thần).

Xem đầy đủ từ "apotheosis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deification Danh từ

US/ˌdi.ə.fə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tôn sùng (như thần thánh), sự sùng bái.

Xem đầy đủ từ "deification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idolisation Danh từ

Nghĩa: Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng.

Xem đầy đủ từ "idolisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idolization Danh từ

Nghĩa: Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng.

Xem đầy đủ từ "idolization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự sùng bái tiếng Anh là gì?

"sự sùng bái" trong tiếng Anh là cult (danh từ), religion (danh từ), devotion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.