Sự sửa đổi tiếng Anh là gì?
"sự sửa đổi" trong tiếng Anh là modification (danh từ), edit (danh từ), alteration (danh từ).
modification Danh từ
UK/ˌmɒdɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌmɑdɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự sửa đổi, sự biến cải, sự thay đổi.
edit Danh từ
UK/ˈɛdɪt/US/ˈɛdɪt/
Nghĩa: Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, sự sửa đổi, sự chỉnh lại (văn bản trong tài liệu).
alteration Danh từ
UK/ɒl.tə(ɹ)ˈeɪ.ʃən/US/ɔl.tɚˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thay đổi, sự đổi; sự sửa đổi, sự sửa lại, sự biến đổi.
reform Danh từ
UK/ˌɹiːˈfɔːm/US/ˌɹiːˈfɔɹm/
Nghĩa: Sự sửa đổi.
- constitutional reformsự sửa đổi hiến pháp
amendment Danh từ
UK/əˈmɛndmənt/US/əˈmɛndmənt/
Nghĩa: Sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...).
- to move an amendment to a billđề nghị bổ sung một đạo luật
tweak Danh từ
UK/twiːk/US/twiːk/
Nghĩa: Sự sửa đổi, hiệu chỉnh nhỏ.
reformation Danh từ
UK/ˌɹɛf.əˈmeɪ.ʃən/US/ˌɹɛf.əɹˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự sửa đổi.
spoliation Danh từ
UK/spəʊliˈeɪʃn̩/US/spoʊliˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự huỷ; sự sửa đổi, sự cắt xén (tài liệu, để khỏi bị dùng làm tang chứng).
editing Danh từ
UK/ˈɛdɪtɪŋ/US/ˈɛdɪtɪŋ/
Nghĩa: Sự sửa đổi, sự chỉnh sửa, sự biên soạn.
- other editing toolscác công cụ sửa đổi khác
Câu hỏi thường gặp
Sự sửa đổi tiếng Anh là gì?
"sự sửa đổi" trong tiếng Anh là modification (danh từ), edit (danh từ), alteration (danh từ).