TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tóm tắt tiếng Anh là gì?

"sự tóm tắt" trong tiếng Anh là abbreviation (danh từ), run-through (danh từ), summarisation (danh từ).

abbreviation Danh từ

UK/əˌbɹiː.viˈeɪ.ʃən/US/əˌbɹi.viˈeɪ.ʃn̩/

Nghĩa: Sự tóm tắt, sự rút ngắn (cuộc đi thăm...).

Xem đầy đủ từ "abbreviation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run-through Danh từ

UK/ˈɹʌnˌθɹuː/US/ˈɹʌnˌθɹuː/

Nghĩa: Sự xem lại, sự tóm tắt.

Xem đầy đủ từ "run-through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

summarisation Danh từ

Nghĩa: Sự tóm tắt, sự tổng kết.

Xem đầy đủ từ "summarisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

summarization Danh từ

UK/ˌsʌməɹaɪˈzeɪʃən/US/ˌsʌməɹaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa: Sự tóm tắt, sự tổng kết.

Xem đầy đủ từ "summarization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abridgement Danh từ

UK/əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/US/əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt.

Xem đầy đủ từ "abridgement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abridgment Danh từ

US/əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt.

Xem đầy đủ từ "abridgment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inventory Danh từ

UK/ˈɪn.vən.tɹi/US/ˈɪn.vənˌtɔɹ.i/

Nghĩa: Sự tóm tắt; bản tóm tắt.

Xem đầy đủ từ "inventory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tóm tắt tiếng Anh là gì?

"sự tóm tắt" trong tiếng Anh là abbreviation (danh từ), run-through (danh từ), summarisation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.