TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tự tin tiếng Anh là gì?

"sự tự tin" trong tiếng Anh là confidence (danh từ), self-confidence (danh từ), swagger (danh từ).

confidence Danh từ

UK/ˈkɒn.fɪ.dəns/US/ˈkɑn.fɪ.dəns/

Nghĩa: tự tin, sự tự tin, tính tự tin

  • My confidence pushes me to greater heights.Sự tự tin của tôi đã giúp tôi đạt đến những tầm cao mới.

Xem đầy đủ từ "confidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-confidence Danh từ

US/ˈsɛɫf.ˈkɑːn.fə.dənts/

Nghĩa: Sự tự tin; lòng tự tin.

Xem đầy đủ từ "self-confidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swagger Danh từ

UK/ˈswæɡ.ə/US/ˈswæɡ.ɚ/

Nghĩa: sự tự tin, sự tự hào

Xem đầy đủ từ "swagger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-assurance Danh từ

Nghĩa: Lòng tự tin; sự tự tin.

Xem đầy đủ từ "self-assurance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assurance Danh từ

UK/əˈʃɔːɹəns/US/əˈʃʊɹəns/

Nghĩa: Sự tự tin.

Xem đầy đủ từ "assurance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aplomb Danh từ

UK/æ-/

Nghĩa: Sự vững lòng, sự tự tin.

Xem đầy đủ từ "aplomb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assuredness Danh từ

US/ə.ˈʃʊrd.nəs/

Nghĩa: Sự tự tin.

Xem đầy đủ từ "assuredness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tự tin tiếng Anh là gì?

"sự tự tin" trong tiếng Anh là confidence (danh từ), self-confidence (danh từ), swagger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.