TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thân mật tiếng Anh là gì?

"sự thân mật" trong tiếng Anh là friendliness (danh từ), closeness (danh từ), intimacy (danh từ).

friendliness Danh từ

UK/ˈfɹɛndlinəs/US/ˈfɹɛndlinəs/

Nghĩa: Sự thân mật, sự thân thiết, sự thân thiện.

Xem đầy đủ từ "friendliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

closeness Danh từ

UK/ˈkləʊs.nəs/US/ˈkloʊs.nəs/

Nghĩa: Sự gần gũi, sự thân mật.

Xem đầy đủ từ "closeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimacy Danh từ

UK/ˈɪn.tɪ.mə.si/US/ˈɪn.tɪ.mə.si/

Nghĩa: Sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc.

Xem đầy đủ từ "intimacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

familiarity Danh từ

UK/fəmɪliˈæɹɪti/

Nghĩa: Sự thân mật.

Xem đầy đủ từ "familiarity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amicability Danh từ

US/ˌæ.mɪ.kəˈbɪ.lɪ.ti/

Nghĩa: Sự thân ái, sự thân mật, sự thân tính.

Xem đầy đủ từ "amicability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amicableness Danh từ

US/ˈæ.mɪ.kə.bəl.nəs/

Nghĩa: Sự thân ái, sự thân mật, sự thân tính.

Xem đầy đủ từ "amicableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chumminess Danh từ

US/ˈtʃə.mi.nəs/

Nghĩa: Sự gần gụi, sự thân mật, sự thân thiết.

Xem đầy đủ từ "chumminess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cordiality Danh từ

UK/kɔːɹˈd͡ʒæl.ɪ.tiː/US/koɹˈd͡ʒæl.ɪ.ti/

Nghĩa: Sự thân ái, sự thân mật; lòng chân thành.

Xem đầy đủ từ "cordiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heartiness Danh từ

US/ˈhɑːr.ti.nəs/

Nghĩa: Sự vui vẻ, sự thân mật, sự nồng nhiệt.

Xem đầy đủ từ "heartiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thân mật tiếng Anh là gì?

"sự thân mật" trong tiếng Anh là friendliness (danh từ), closeness (danh từ), intimacy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.