TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thèm muốn tiếng Anh là gì?

"sự thèm muốn" trong tiếng Anh là envy (danh từ), desire (danh từ), craving (danh từ).

envy Danh từ

UK/ˈɛnvi/US/ˈɛnvi/

Nghĩa: Sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ.

Xem đầy đủ từ "envy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desire Danh từ

UK/dɪˈzaɪə/US/dɪˈzaɪɹ/

Nghĩa: Sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao.

  • to express a desire to do somethingtỏ lòng mong muốn làm việc gì
  • to statisfy a desirethoả mãn một sự mơ ước

Xem đầy đủ từ "desire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

craving Danh từ

UK/ˈkɹeɪ.vɪŋ/US/ˈkɹeɪ.vɪŋ/

Nghĩa: Sự thèm muốn, lòng khao khát.

Xem đầy đủ từ "craving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

covetousness Danh từ

UK/ˈkʌvətəsnəs/US/ˈkʌvətəsnəs/

Nghĩa: Sự thèm muốn, sự thèm khát, sự khao khát.

Xem đầy đủ từ "covetousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

letch Danh từ

UK/lɛt͡ʃ/US/lɛt͡ʃ/

Nghĩa: Sự thèm muốn.

Xem đầy đủ từ "letch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yen Danh từ

UK/jɛn/US/jɛn/

Nghĩa: (từ lóng) sự thèm muốn, sự thèm thuồng.

Xem đầy đủ từ "yen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

esurience Danh từ

US/ɪ.ˈsʊr.i.ənts/

Nghĩa: Sự thèm muốn.

Xem đầy đủ từ "esurience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

esuriency Danh từ

Nghĩa: Sự thèm muốn.

Xem đầy đủ từ "esuriency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hankering Danh từ

US/ˈhæŋ.kɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Sự ao ước, sự khao khát, sự thèm muốn.

Xem đầy đủ từ "hankering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thèm muốn tiếng Anh là gì?

"sự thèm muốn" trong tiếng Anh là envy (danh từ), desire (danh từ), craving (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.